| HỘI Y HỌC TP HÀ NÔI
HỘI CHỐNG ĐAU HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
| DANH SÁCH TRÍCH NGANG
BAN CHẤP HÀNH VÀ CÁC BỘ PHẬN CHỨC NĂNG CỦA HỘI CHỐNG ĐAU HÀ NỘI NHIỆM KỲ II (2018 – 2023) |
- Danh sách Ban Chấp hành
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Dân tộc | Tôn giáo | Đơn vị | Chức vụ | Học hàm,
Học vị |
Phân công |
|
|
| Nam | Nữ | |||||||||
| 1 | Nguyễn Văn Chương | 1954 | Kinh | Không | Bộ môn – khoa Nội thần kinh; BV 103 – HVQY | Nguyên CN bộ môn | Giáo sư
Tiến sỹ |
Chủ tịch |
|
|
| 2 | Nguyễn Hoàng Ngọc | 1967 | Kinh | Không | BV trung ương Quân đội 108 | Phó GĐ | Phó GS Tiến sỹ | Phó chủ tịch |
|
|
| 3 | Phan Việt Nga | 1962 | Kinh | Không | Khoa Nội thần kinh; BV 103 – HVQY | CN Bộ môn | Phó GS
Tiến sỹ |
Trưởng ban kiểm tra | ||
| 4 | Đặng Phúc Đức | 1976 | Kinh | Không | Khoa Đột quỵ – BV 103 – HVQY | BS điều trị | Thạc sỹ | Phó chủ tịch
Thường trực |
||
| 5 | Đào Hùng Vương | 1977 | Kinh | Không | Bộ môn – khoa Nội thần kinh; BV 103 – HVQY | BS . điều trị | Bác sĩ | Tổng thư ký | ||
| 6 | Đoàn Lực | 1965 | Kinh | Không | Khoa chống đau và chăm sóc giảm nhẹ; BV K Trung ương | CN khoa | Tiến sỹ | Phó chủ tịch | ||
| 7 | Đoàn Văn Đệ | 1954 | Kinh | Không | Bộ môn tim- Thận – Khớp – Nội tiết; BV 103 – HVQY | Nguyên CN bộ môn | Phó GS
Tiến sỹ |
Uỷ viên | ||
| 8 | Nguyễn Mạnh Dũng | 1978 | Kinh | Không | Khoa Hối sức cấp cứu; BV 108 | BS diều trị | Tiến sĩ | Uỷ viên | ||
| 9 | Nguyễn Minh Hiện | 1954 | Kinh | Không | Khoa Đột quỵ – BV 103 – HVQY | Nguyên CN khoa | Phó GS
Tiến sỹ |
Uỷ viên | ||
| 10 | Nguyễn Trung Kiên | 1977 | Kinh | Không | Bộ môn GMHS BV 103 – HVQY | Phó CN | TS | Uỷ viên | ||
| 11 | Phạm Đình Đài | 1965 | Kinh | Không | Khoa Đột quỵ – BV 103 – HVQY | CN khoa | Tiến sỹ | Uỷ viên | ||
| 12 | Bùi Văn Giang | Knh | Không | Bộ môn Chẩn đoán Hình ảnh ĐH Y Hà Nội | Phó trưởng bộ môn | Tiến sĩ | Ủy viên | |||
| 13 | Nguyễn Trọng Lưu | 1961 | Kinh | Không | Khoa VLTL và PHCN; BV 108 | CN khoa | Phó GS
Tiến sỹ |
Uỷ viên | ||
| 14 | Nhữ Đình Sơn | 1966 | Kinh | Không | Bộ môn – Khoa Nội thần kinh; BV 103 – HVQY | CN khoa | Phó GS Tiến sỹ | Uỷ viên | ||
| 15 | Đinh Văn Thắng | 1960 | Kinh | Không | Khoa Nội thần kinh; BV Thanh Nhàn, Hà Nội | CN khoa | BSCK cấp II | Uỷ viên | ||
| 16 | Nguyễn Văn Thông | 1951 | Kinh | Không | Bộ môn Nội thần kinh; BV 108 | CN bộ môn | Giáo sư
Tiến sỹ |
Uỷ viên | ||
| 17 | Trần Thị Ngọc Trường | 1988 | Kinh | Không | Khoa Nội thần kinh; BV 103 – HVQY | BS điều trị | Thạc sỹ | Uỷ viên | ||
| 18 | Nguyễn Hữu Tú | 1968 | Kinh | Không | Đại học Y Hà Nội | Hiệu phó ĐH Y Hà Nội | GS
Tiến sĩ |
Uỷ viên | ||
| 19 | Thái Thị Xuân | Kinh | Không | Bệnh viện PHCN, Nghệ An | Giám đốc | Thạc sĩ | Ủy viên | |||
| 20 | Lê Thị Bích Thủy | Kinh | Không | Bệnh viên Đa khoa Phú Thọ | Phó trưởng khoa | Thạc sĩ | Ủy viên | |||
| 21 | Đỗ Thị Lệ Thúy | Kinh | Không | Bệnh viện 198 Bộ Công an | Trưởng khoa | Thạc sĩ | Ủy viên | |||
| 22 | Vũ Haỉ Yến | Kinh | Không | Bệnh viện Medlatec | Bác sĩ | BSCK1 | Ủy viên | |||
| 23 | Trần Thanh Tâm | Kinh | Không | Trưởng Cao dẳng Y tế Hà Nội | Trưởng ban nội | Tiến sĩ | Ủy viên | |||
- Danh sách Ban Kiểm tra
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Dân tộc | Tôn giáo | Đơn vị | Chức vụ | Học hàm,
Học vị |
Phân công |
|
| Nam | Nữ | ||||||||
| 1 | Phan Việt Nga | 1962 | Kinh | Không | Bộ môn – Khoa Nội thần kinh; BV 103 – HVQY | CN Bộ môn | Phó GS
Tiến sỹ |
Trưởng ban kiểm tra | |
| 2 | Trần Thanh Tâm | Kinh | Không | Trưởng Cao dẳng Y tế Hà Nội | Trưởng ban nội | Tiến sĩ | Ủy viên | ||
| 3 | Trần Thị Ngọc Trường | 1988 | Kinh | Không | Khoa Nội thần kinh; BV 103-HVQY | BS điều trị | Thạc sỹ | Uỷ viên | |
III. Danh sách Ban Thường vụ
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Dân tộc | Tôn giáo | Đơn vị | Chức vụ | Học hàm,
Học vị |
Phân công |
|
| Nam | Nữ | ||||||||
| 1 | Nguyễn Văn Chương | 1954 | Kinh | Không | Bộ môn – Khoa Nội thần kinh; BV 103- HVQY | Nguyên CN bộ môn | Giáo sư
Tiến sỹ |
Chủ tịch | |
| 2 | Nguyễn Hoàng Ngọc | 1967 | Kinh | Không | BV trung ương Quân đội 108 | Phó GĐ | Phó GS Tiến sỹ | Phó chủ tịch | |
| 3 | Phan Việt Nga | 1962 | Kinh | Không | Bộ môn – Khoa Nội thần kinh; BV 103-HVQY | CN Bộ môn | Phó GS
Tiến sỹ |
Trưởng ban Kiểm tra | |
| 4 | Đặng Phúc Đức | 1976 | Kinh | Không | Khoa Đột quỵ – BV 103-HVQY | BS điều trị | Thạc sỹ | Phó chủ tịch
thường trực |
|
| 5 | Đào Hùng Vương | 1977 | Kinh | Không | Bộ môn – khoa Nội thần kinh; BV 103- HVQY | BS . điều trị | Bác sĩ | Tổng thư ký | |
- Danh sách Hội đồng khoa học/đào tạo
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Dân tộc | Tôn giáo | Đơn vị | Chức vụ | Học hàm,
Học vị |
Phân công |
|
| Nam | Nữ | ||||||||
| 1 | Nguyễn Văn Chương | 1954 | Kinh | Không | Bộ môn – Khoa Nội thần kinh; BV 103- HVQY | Nguyen CN bộ môn | Giáo sư
Tiến sỹ |
Chủ tịch | |
| 2 | Nguyễn Hoàng Ngọc | 1967 | Kinh | Không | BV trung ương Quân đội 108 | Phó GĐ | Phó GS Tiến sỹ | Phó chủ tịch | |
| 3 | Đào Hùng Vương | 1977 | Kinh | Không | Bộ môn – khoa Nội thần kinh; BV 103- HVQY | BS . điều trị | Bác sĩ | UV Thư ký | |
| 4 | Nguyễn Hữu Tú | 1968 | Kinh | Không | Bộ môn Gây mê Hồi sức Đại học Y Hà Nội | Hiệu phó Trường ĐH Y Hà Nội | Giáo sư
Tiến sĩ |
Uỷ viên | |
| 5 | Đoàn Lực | 1965 | Kinh | Không | Khoa chống đau và chăm sóc giảm nhẹ; BV K Trung ương | CN khoa | Tiến sỹ | Uỷ viên | |
- Văn phòng và Ban quản lý hội viên
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Dân tộc | Tôn giáo | Đơn vị | Chức vụ | Học hàm,
Học vị |
Phân công |
|
| Nam | Nữ | ||||||||
| 1 | Đào Hùng Vương | 1977 | Kinh | Không | Bộ môn – Khoa Nội thần kinh; BV 103- HVQY | BS . điều trị | Bác sĩ | Tổng Thư ký
Chánh Văn phòng |
|
| 2 | Trần Thị Ngọc Trường | 1988 | Kinh | Không | Bộ môn – Khoa Nội thần kinh; BV 103- HVQY | BS điều trị | Thạc sỹ | Uỷ viên | |
| 3 | Đinh Văn Thắng | 1960 | Kinh | Không | Khoa Nội thần kinh; BV Thanh Nhàn | CN khoa | CK cấp II | Uỷ viên | |
CHỦ TỊCH
GS. TS Nguyễn Văn Chương


